Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fallen

/'fɒ:lәn/ phổ biến #7883

Nghĩa thường dùng

đã rơi, sa ngã tính từ

“The fallen leaves covered the ground.”Những chiếc lá rơi đã phủ kín mặt đất.

Biến thể từ fallen quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fallen

//

* danh từ, pl
  • những người thiệt mạng vì chiến tranh
Định nghĩa tiếng Anh

s. having dropped by the force of gravity s. having fallen in or collapsed s. having lost your chastity

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...