fallen
/'fɒ:lәn/ phổ biến #7883
Nghĩa thường dùng
đã rơi, sa ngã
tính từ
“The fallen leaves covered the ground.”Những chiếc lá rơi đã phủ kín mặt đất.
Biến thể từ
fallen quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fallen
//
* danh từ, pl- những người thiệt mạng vì chiến tranh
Định nghĩa tiếng Anh
s. having dropped by the force of gravity s. having fallen in or collapsed s. having lost your chastity