Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goods sold

Nghĩa thường dùng

hàng hóa đã bán danh từ

“The goods sold last month exceeded our expectations.”Hàng hóa đã bán trong tháng trước vượt quá mong đợi của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hàng hóa đã bán
    • goods sold: hàng hóa đã bán
  • sản phẩm đã được tiêu thụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...