Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gourmet

/'guəmei/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8196

Nghĩa thường dùng

cao cấp tính từ

“They serve gourmet meals at the restaurant.”Họ phục vụ các bữa ăn cao cấp tại nhà hàng.

Biến thể từ gourmets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gourmet

/'guəmei/

danh từ

  • người sành ăn, người sành rượu
Định nghĩa tiếng Anh

n a person devoted to refined sensuous enjoyment (especially good food and drink)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...