gourmet
/'guəmei/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8196
Nghĩa thường dùng
cao cấp
tính từ
“They serve gourmet meals at the restaurant.”Họ phục vụ các bữa ăn cao cấp tại nhà hàng.
Biến thể từ
gourmets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gourmet
/'guəmei/
danh từ
- người sành ăn, người sành rượu
Định nghĩa tiếng Anh
n a person devoted to refined sensuous enjoyment (especially good food and drink)