Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

governess

/'gʌvənis/ Collins ★ phổ biến #23436

Nghĩa thường dùng

người dạy kèm cho trẻ em danh từ

“She works as a governess for a wealthy family.”Cô ấy làm gia sư cho một gia đình giàu có.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

governess

/'gʌvənis/

danh từ

  • cô giáo (dạy trẻ em ở gia đình)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a woman entrusted with the care and supervision of a child (especially in a private home)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...