Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

governing law

/ˈɡʌv.ər.nɪŋ lɔː/

Đang hiển thị mục gốc governing law cho “governing laws”.

Nghĩa thường dùng

luật điều chỉnh (luật áp dụng cho hợp đồng) cụm từ

“The governing law of this agreement is the law of New York.”Luật điều chỉnh của thỏa thuận này là luật bang New York.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...