Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

government regulation

Đang hiển thị mục gốc government regulation cho “government regulations”.

Nghĩa thường dùng

sự quy định, kiểm soát của chính phủ cụm từ

“Effective government regulation is essential for maintaining public safety and ensuring fair market practices.”Sự quy định của chính phủ hiệu quả là cần thiết để duy trì an toàn công cộng và đảm bảo các thực hành thị trường công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...