Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gpl

/ˌdʒiːpiːˈɛl/

Nghĩa thường dùng

giấy phép danh từ

“The GPL allows users to freely use and modify software.”GPL cho phép người dùng tự do sử dụng và sửa đổi phần mềm.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...