Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gps navigation

Nghĩa thường dùng

định vị GPS cụm từ

“GPS navigation helps drivers find the fastest route.”Định vị GPS giúp tài xế tìm đường nhanh nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • định vị GPS
    • GPS navigation system: hệ thống định vị GPS
    • turn on GPS navigation: bật định vị GPS
    • GPS navigation app: ứng dụng định vị GPS
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...