gracefully
/ˈɡreɪs.fəl.i/ phổ biến #10468
Nghĩa thường dùng
duyên dáng, yêu kiều, trang nhã
trạng từ
“She strapped on her skis and glided gracefully down the mountain slope.”Cô ấy buộc giày trượt tuyết và lướt xuống sườn núi một cách duyên dáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gracefully
//
* phó từ- duyên dáng, yêu kiều, trang nhã
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a graceful manner