Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gracefully

/ˈɡreɪs.fəl.i/ phổ biến #10468

Nghĩa thường dùng

duyên dáng, yêu kiều, trang nhã trạng từ

“She strapped on her skis and glided gracefully down the mountain slope.”Cô ấy buộc giày trượt tuyết và lướt xuống sườn núi một cách duyên dáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gracefully

//

* phó từ
  • duyên dáng, yêu kiều, trang nhã
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a graceful manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...