Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graft

/grɑ:ft/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14077

“grafts” là số nhiều của graft — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

graft

/grɑ:ft/

danh từ

  • cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây
  • (y học) mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự ăn hối lộ; sự đút lót, sự hối lộ

nội động từ

  • ăn hối lộ; đút lót

danh từ

  • mai (đầy), thuổng (đầy) (đất)
  • thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. (surgery) tissue or organ transplanted from a donor to a recipient; in some cases the patient can be both donor and recipient n. the act of grafting something onto something else v. cause to grow together parts from different plants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...