grand tour
/ɡrænd tuə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grand tour
//
* danh từ- sự đi đó đi đây để mở rộng tầm hiểu biết
Từ điển Anh–Việt
111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...