grandma
/'grænmɑ:/ Collins ★ phổ biến #9804
Nghĩa thường dùng
Bà (thân mật)
danh từ
“Grandma is sweet.”Bà thật ngọt ngào.
Biến thể từ
grandmas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grandma
/'grænmɑ:/
danh từ
- uây oác['grænmə,mɑ:]
danh từ
-(thân mật) bàĐịnh nghĩa tiếng Anh
n. the mother of your father or mother