Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandma

/'grænmɑ:/ Collins ★ phổ biến #9804

Nghĩa thường dùng

Bà (thân mật) danh từ

“Grandma is sweet.”Bà thật ngọt ngào.

Biến thể từ grandmas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grandma

/'grænmɑ:/

danh từ

  • uây oác['grænmə,mɑ:]

danh từ

-(thân mật) bà
Định nghĩa tiếng Anh

n. the mother of your father or mother

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...