granger
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
granger
/'greindʤə/
danh từ
- người quản lý ấp trại
- nông dân trong áp trại
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who operates a farm
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a person who operates a farm
Đang tải...