Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grant custody to

Nghĩa thường dùng

chính thức trao quyền nuôi con cho (toà án hoặc ai đó) verb+prep

“The father applied for custody of the children, but the judge gave/ granted custody to the mother.”Người cha xin quyền nuôi con, nhưng toà đã trao quyền nuôi cho mẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...