Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

granted

/ˈɡræntɪd/

Nghĩa thường dùng

được cấp động từ

“They were granted permission to enter.”Họ đã được cấp phép vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

granted

//

* phó từ
  • giả dụ như vậy, cứ cho là như vậy, cứ công nhận như vậy
Định nghĩa tiếng Anh

v let have v give as judged due or on the basis of merit v be willing to concede v allow to have v bestow, especially officially v give over; surrender or relinquish to the physical control of another v transfer by deed s acknowledged as a supposition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...