graphics
/'græfiks/ TOEFL
Nghĩa thường dùng
đồ họa
danh từ
“The graphics in this game are amazing.”Đồ họa trong trò chơi này thật tuyệt vời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
graphics
//
- (Tech) môn đồ họa, môn đồ hình; thiết bị dồ họa/hình
Định nghĩa tiếng Anh
n. the drawings and photographs in the layout of a book