Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graphics

/'græfiks/ TOEFL

Nghĩa thường dùng

đồ họa danh từ

“The graphics in this game are amazing.”Đồ họa trong trò chơi này thật tuyệt vời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

graphics

//

  • (Tech) môn đồ họa, môn đồ hình; thiết bị dồ họa/hình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the drawings and photographs in the layout of a book

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...