Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grapple

/'græpl/ Collins ★ phổ biến #8354

Nghĩa thường dùng

vật lộn, cố gắng giải quyết một vấn đề khó khăn động từ

“She had to grapple with her feelings of guilt.”Cô ấy phải vật lộn với cảm giác tội lỗi của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grapple

/'græpl/

danh từ

  • (như) grapnel
  • sự túm lấy, sự níu lấy

động từ

  • (hàng hải) móc bằng móc sắt
  • túm lấy, níu lấy
  • (: with, together) vật, vật lộn
    • to grapple with somebody: ôm ghì lấy (ai) để vật
    • to grapple with difficulties: vật lộn với khó khăn
Định nghĩa tiếng Anh

v. to grip or seize, as in a wrestling match

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...