Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gratitude

/'grætitju:d/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7058

Nghĩa thường dùng

lòng biết ơn, sự nhớ ơn danh từ

“She expressed her gratitude for the help she received.”Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn về sự giúp đỡ mà cô nhận được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gratitude

/'grætitju:d/

danh từ

  • lòng biết ơn, sự nhớ ơn
    • to express one's deep gratitude to somebody: tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of thankfulness and appreciation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...