Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7058

gratitude

/'grætitju:d/

danh từ

  • lòng biết ơn, sự nhớ ơn
    • to express one's deep gratitude to somebody: tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of thankfulness and appreciation

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...