Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greasy hands

Nghĩa thường dùng

tay dính dầu mỡ cụm từ

“CLEANO POLISH will get rid of those marks on paint and wallpaper made by greasy hands and sticky fingers.”CLEANO POLISH sẽ tẩy sạch vết bẩn trên sơn và giấy dán tường do tay dính dầu mỡ và ngón tay dính bẩn gây ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...