great believer in
Nghĩa thường dùng
người rất tin vào (cái gì)
adj+noun+prep
“I'm a great believer in animals' rights.”Tôi rất tin vào quyền của động vật.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I'm a great believer in animals' rights.”Tôi rất tin vào quyền của động vật.
Đang tải...