Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

great big

/ˌɡreɪt ˈbɪɡ/

Nghĩa thường dùng

to đùng, rất to (nhấn mạnh khi nói) cụm từ

“A great big spider ran across the kitchen floor.”Một con nhện to đùng chạy ngang sàn bếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...