greatest regard
Nghĩa thường dùng
sự kính trọng lớn nhất
cụm từ
“I have always had the greatest regard for her.”Tôi luôn rất kính trọng cô ấy.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I have always had the greatest regard for her.”Tôi luôn rất kính trọng cô ấy.
Đang tải...