Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greece

/ɡriːs/

Nghĩa thường dùng

Hy Lạp danh từ riêng

“Greece is famous for its history.”Hy Lạp nổi tiếng với lịch sử của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Hy Lạp

ví dụ

Greece is famous for its history. — Hy Lạp nổi tiếng với lịch sử của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...