Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

green energy alternatives

/ɡriːn ˈɛnərdʒi ɔːlˈtɜːrnətɪvz/

Nghĩa thường dùng

các lựa chọn năng lượng thân thiện với môi trường. cụm từ

“Green energy alternatives are becoming more popular.”Các lựa chọn năng lượng xanh đang ngày càng phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...