green energy sources
/ɡrin ˈɛnərgi ˈsɔrsɪz/
Nghĩa thường dùng
Các loại năng lượng bền vững và thân thiện với môi trường.
cụm từ
“Many countries are investing in green energy sources to reduce pollution.”Nhiều quốc gia đang đầu tư vào các nguồn năng lượng xanh để giảm ô nhiễm.