Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

green energy sources

/ɡrin ˈɛnərgi ˈsɔrsɪz/

Nghĩa thường dùng

Các loại năng lượng bền vững và thân thiện với môi trường. cụm từ

“Many countries are investing in green energy sources to reduce pollution.”Nhiều quốc gia đang đầu tư vào các nguồn năng lượng xanh để giảm ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...