green fingers
/'gri:n'fiɳgəz/
Nghĩa thường dùng
có tay trồng cây, giỏi làm vườn
thành ngữ
“My grandmother has green fingers; her garden is always full of flowers.”Bà tôi có tay trồng cây; khu vườn của bà lúc nào cũng đầy hoa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
green fingers
/'gri:n'fiɳgəz/
danh từ
- (thông tục) tài trồng vườn