Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

green fingers

/'gri:n'fiɳgəz/

Nghĩa thường dùng

có tay trồng cây, giỏi làm vườn thành ngữ

“My grandmother has green fingers; her garden is always full of flowers.”Bà tôi có tay trồng cây; khu vườn của bà lúc nào cũng đầy hoa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

green fingers

/'gri:n'fiɳgəz/

danh từ

  • (thông tục) tài trồng vườn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...