green tea
/'gri:nti:/
Nghĩa thường dùng
trà xanh
cụm từ
“I prefer green tea over black tea.”Tôi thích trà xanh hơn trà đen.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
green tea
/'gri:nti:/
danh từ
- chè xanh