Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Greenhouse gases

Nghĩa thường dùng

Các khí nhà kính cụm từ

“The consumption of energy from fossil fuels increases greenhouse gas emissions and thus contributes to global warming.”Việc tiêu thụ năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch làm tăng phát thải các khí nhà kính và do đó góp phần vào sự nóng lên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...