Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greenish

/'gri:niʃ/ phổ biến #16399

Nghĩa thường dùng

hơi lục tính từ

“The sky looked greenish before the storm.”Bầu trời trông hơi lục trước cơn bão.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

greenish

/'gri:niʃ/

tính từ

  • hơi lục
Định nghĩa tiếng Anh

s of the color between blue and yellow in the color spectrum; similar to the color of fresh grass

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...