Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greensickness

/'gri:nsiknis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

greensickness

/'gri:nsiknis/

danh từ

  • (y học) bệnh xanh lướt
Định nghĩa tiếng Anh

n iron deficiency anemia in young women; characterized by weakness and menstrual disturbances and a green color to the skin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...