griddle
/'gridl/ phổ biến #20636
Biến thể từ
griddles số nhiều
griddling hiện tại phân từ
griddled quá khứ
griddles ngôi 3 số ít
griddled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
griddle
/'gridl/
danh từ
- vỉ (nướng bánh)
- (ngành mỏ) lưới sàng quặng
ngoại động từ
- sằng (quặng) bằng lưới
Định nghĩa tiếng Anh
n. cooking utensil consisting of a flat heated surface (as on top of a stove) on which food is cooked v. cook on a griddle