gride
/graid/
danh từ
- tiếng ken két, tiếng kèn kẹt
động từ
- ((thường) : along, through) cạo ken két, cạo kèn kẹt
Biến thể từ
griding hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
e. i. To cut with a grating sound; to cut; to penetrate or\n pierce harshly; as, the griding sword.