grievance
/'gri:vəns/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8625
Nghĩa thường dùng
khiếu nại, bất bình (của nhân viên)
danh từ
“She filed a formal grievance against her supervisor.”Cô ấy nộp đơn khiếu nại chính thức với cấp trên.
Biến thể từ
grievances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grievance
/'gri:vəns/
danh từ
- lời trách, lời phàn nàn, lời kêu ca; lời than phiền
- mối bất bình
Định nghĩa tiếng Anh
n. an allegation that something imposes an illegal obligation or denies some legal right or causes injustice n. a complaint about a (real or imaginary) wrong that causes resentment and is grounds for action