Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

griff

/grif/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

griff

/grif/

danh từ ((cũng) griffin) (Anh-Ỡn)

  • người Âu mới đến ở Ân-ddộ
  • người non nớt chưa có kinh nghiệm, người mới vào nghề
Định nghĩa tiếng Anh

n. Grasp; reach. n. An arrangement of parallel bars for lifting the hooked wires which raise the warp threads in a loom for weaving figured goods.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...