Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grilled

/grild/ phổ biến #7023

Nghĩa thường dùng

có lưới sắt tính từ

“I love the flavor of grilled vegetables in summer.”Tôi thích hương vị của rau nướng vào mùa hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grilled

/grild/

tính từ

  • có lưới sắt
Định nghĩa tiếng Anh

v cook over a grill v examine thoroughly s cooked by radiant heat (as over a grill) s cooked over an outdoor grill

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...