Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grime

/graim/ phổ biến #17814
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grime

/graim/

danh từ

  • bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét
    • a face covered with grime and sweat: mặt đầy ghét và mồ hôi

ngoại động từ

  • làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being covered with unclean things v make soiled, filthy, or dirty

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...