Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17814

grime

/graim/

danh từ

  • bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi...); cáu ghét
    • a face covered with grime and sweat: mặt đầy ghét và mồ hôi

ngoại động từ

  • làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being covered with unclean things\nv make soiled, filthy, or dirty

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...