Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grind away

/ɡraɪnd əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

làm việc chăm chỉ trong thời gian dài cụm từ

“He grinds away at his studies every day.”Anh ấy làm việc chăm chỉ vào việc học mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...