Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gringo

/'griɳgou/ phổ biến #20040
Biến thể từ gringos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gringo

/'griɳgou/

danh từ

  • (Mỹ La tinh) người nước ngoài ((thường) là người Anh, người Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Latin American (disparaging) term for foreigners (especially Americans and Englishmen)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...