gripping
/ˈɡrɪpɪŋ/ GRE phổ biến #15055
Nghĩa thường dùng
hồi hộp, cuốn hút (căng thẳng khó rời)
tính từ
“The thriller had a gripping final chapter.”Cuốn truyện ly kỳ có chương cuối cực kỳ hồi hộp.
Biến thể từ
gripping hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gripping
//
* tính từ- hấp dẫn, thú vị
Định nghĩa tiếng Anh
v hold fast or firmly v to grip or seize, as in a wrestling match v to render motionless, as with a fixed stare or by arousing terror or awe s capable of arousing and holding the attention