Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gripping

/ˈɡrɪpɪŋ/ GRE phổ biến #15055

Nghĩa thường dùng

hồi hộp, cuốn hút (căng thẳng khó rời) tính từ

“The thriller had a gripping final chapter.”Cuốn truyện ly kỳ có chương cuối cực kỳ hồi hộp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gripping

//

* tính từ
  • hấp dẫn, thú vị
Định nghĩa tiếng Anh

v hold fast or firmly v to grip or seize, as in a wrestling match v to render motionless, as with a fixed stare or by arousing terror or awe s capable of arousing and holding the attention

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...