Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grit one's teeth

/ɡrɪt wʌnz tiθ/

Nghĩa thường dùng

chịu đựng một tình huống khó khăn với quyết tâm. cụm từ

“He gritted his teeth and finished the task despite his anger.”Anh ấy đã chịu đựng và hoàn thành nhiệm vụ mặc dù rất tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...