grits
/grits/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grits
/grits/
ngoại động từ
- nghiến (răng)
- to grits one's teeth: nghiến răng
nội động từ
- kêu sào sạo, kêu ken két (như máy có hạt sạn)
danh từ số nhiều
- yến mạch lứt (chưa giã kỹ)
- bột yến mạch thô
Định nghĩa tiếng Anh
n. coarsely ground hulled corn boiled as a breakfast dish in the southern United States