Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grooved

/ɡru:vd/ phổ biến #33870

Nghĩa thường dùng

có rãnh, có đường khía tính từ

“The grooved surface helps to secure the pieces in place.”Bề mặt có rãnh giúp giữ các mảnh ở đúng vị trí.

Biến thể từ grooved quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grooved

//

* tính từ
  • có dạng khe
  • được soi rãnh
  • có ngấn
Định nghĩa tiếng Anh

s. established as if settled into a groove or rut

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...