grooved
/ɡru:vd/ phổ biến #33870
Nghĩa thường dùng
có rãnh, có đường khía
tính từ
“The grooved surface helps to secure the pieces in place.”Bề mặt có rãnh giúp giữ các mảnh ở đúng vị trí.
Biến thể từ
grooved quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grooved
//
* tính từ- có dạng khe
- được soi rãnh
- có ngấn
Định nghĩa tiếng Anh
s. established as if settled into a groove or rut