Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

groper

/'gru:pə/
Biến thể từ gropers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

groper

/'gru:pə/

danh từ

  • (động vật học) cá mú
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who gropes; one who feels his way in the dark, or searches by feeling.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...