Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grounding

/'graundiɳ/ Collins ★ phổ biến #15352

Nghĩa thường dùng

sự kết nối hoặc nền tảng danh từ

“The grounding of her beliefs is based on personal experience.”Nền tảng của niềm tin của cô ấy dựa trên kinh nghiệm cá nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grounding

/'graundiɳ/

danh từ

  • sự mắc cạn (tàu thuỷ)
  • sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay)
  • sự truyền thụ kiến thức vững vàng
  • sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu)
  • (điện học) sự tiếp đất
Định nghĩa tiếng Anh

n. fastening electrical equipment to earth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...