grounding
/'graundiɳ/ Collins ★ phổ biến #15352
Nghĩa thường dùng
sự kết nối hoặc nền tảng
danh từ
“The grounding of her beliefs is based on personal experience.”Nền tảng của niềm tin của cô ấy dựa trên kinh nghiệm cá nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grounding
/'graundiɳ/
danh từ
- sự mắc cạn (tàu thuỷ)
- sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay)
- sự truyền thụ kiến thức vững vàng
- sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu)
- (điện học) sự tiếp đất
Định nghĩa tiếng Anh
n. fastening electrical equipment to earth