Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #15352

grounding

/'graundiɳ/

danh từ

  • sự mắc cạn (tàu thuỷ)
  • sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay)
  • sự truyền thụ kiến thức vững vàng
  • sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu)
  • (điện học) sự tiếp đất
Định nghĩa tiếng Anh

n. fastening electrical equipment to earth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...