groundwork
/'graundwə:k/ phổ biến #11757
Nghĩa thường dùng
nền móng; công việc chuẩn bị cơ bản
danh từ
“The team laid the groundwork for the merger.”Nhóm đã đặt nền móng cho vụ sáp nhập.
Biến thể từ
groundworks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
groundwork
/'graundwə:k/
danh từ
- nền
- (ngành đường sắt) nền đường
- chất nền (chất liệu chính để pha trộn...)
- (nghĩa bóng) căn cứ, cơ sở
Định nghĩa tiếng Anh
n. preliminary preparation as a basis or foundation