Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

group travel

/ɡruːp ˈtrævəl/

Nghĩa thường dùng

Đi du lịch cùng một nhóm người, thường là để giải trí. cụm từ

“Group travel can be more fun and less expensive.”Đi du lịch theo nhóm có thể thú vị hơn và ít tốn kém hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...