grow older
Nghĩa thường dùng
già đi (người)
verb+adj
“As my father grew older, he spent less time working.”Khi bố tôi già đi, ông dành ít thời gian làm việc hơn.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As my father grew older, he spent less time working.”Khi bố tôi già đi, ông dành ít thời gian làm việc hơn.
Đang tải...