Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow stronger together

/ɡroʊ ˈstrɔŋɡər/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự kiên cường như một nhóm. động từ

“We will grow stronger together through our experiences.”Chúng ta sẽ phát triển mạnh mẽ hơn cùng nhau qua những trải nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...