growing in popularity
/ˈɡroʊɪŋ ɪn ˌpɑːp.jəˈlær.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
trở nên được yêu thích hoặc chấp nhận hơn.
cụm từ
“The trend is growing in popularity among young people.”Xu hướng này đang trở nên phổ biến hơn trong giới trẻ.