Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grumbler

/'grʌmblə/
Biến thể từ grumblers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grumbler

/'grʌmblə/

danh từ

  • người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn
  • người hay lẩm bẩm
Định nghĩa tiếng Anh

n a person given to excessive complaints and crying and whining

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...